Dưới đây là một số câu chửi bằng Tiếng Anh. Học Tiếng Anh Chuẩn không khuyên các bạn sử dụng chúng mà chỉ giúp các bạn hiểu ý nghĩa của các từ đó. Từ đó mà dễ hình dung thái độ hoặc mục đích của người đối diện (trong giao tiếp).
Have fun!!!!
Have fun!!!!
STT
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
| 1 | Đồ dở hơi! | Up yours! |
| 2 | Tức quá đi! | How irritating! |
| 3 | Vô lý! | Nonsence! |
| 4 | Đừng có ngu quá chứ ! | Don’t be such an ass. |
| 5 | Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!) | You’re a such a jerk! |
| 6 | Mày không có óc à? | Are you an airhead ? |
| 7 | Biến đi! Cút đi! | Go away!( Take a hike! Buzz off! Beat it! Go to hell..) |
| 8 | Đủ rồi đấy! Chịu hết nổi rồi! | That’s it! I can’t put up with it! |
| 9 | Thằng ngu! | You idiot!( What a jerk!) |
| 10 | Đồ keo kiệt! | What a tightwad! |
| 11 | Mẹ kiếp! | Damn it! |
| 12 | Biến đi! Tao chỉ muốn được yên thân một mình. | Go away!I want to be left alone! |
| 13 | Câm mồm và biến đi! Máy đúng là 1 thằng khùng ! | Shut up and go away!You’re a complete nutter!!! |
| 14 | Thằng vô lại !! | You scoundrel! |
| 15 | Đừng chõ *** vào chuyện của tao! | Keep your mouth out of my business! |
| 16 | Đừng chõ mũi vào chuyện của tao ! | Keep your nose out of my business! |
| 17 | Mày muốn chết à ? | Do you wanna die?( Wanna die ?) |
| 18 | Thằng chó này. | You’re such a dog ! |
| 19 | Đồ hèn nhát. | You really chickened out. |
| 20 | khốn kiếp | god – damned |

0 comments:
Post a Comment